đau cơ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chứng đau ở các cơ: "đau cơ" chỉ tình trạng đau nhức, khó chịu xảy ra tại các mô cơ trong cơ thể, thường do vận động quá sức, chấn thương, hoặc bệnh lý.
- Cơn đau cơ: Cảm giác đau hoặc co thắt tại một hoặc nhiều nhóm cơ, có thể kéo dài hoặc tạm thời.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau khi tập thể dục nặng, anh ấy bị đau cơ ở vai. (Tình trạng đau nhức cơ xuất hiện sau khi vận động mạnh.)
- Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị đau cơ do căng thẳng. (Người bệnh có triệu chứng đau cơ vì áp lực tâm lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đau cơ mãn tính": tình trạng đau cơ kéo dài, thường liên quan đến bệnh lý như viêm cơ hoặc thoái hóa cơ.
- Người già thường phải đối mặt với đau cơ mãn tính. (Tình trạng đau cơ kéo dài ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày.)
"đau cơ cấp tính": cơn đau cơ xuất hiện đột ngột, thường do chấn thương hoặc co thắt cơ.
- Chấn thương thể thao gây ra đau cơ cấp tính cần được điều trị kịp thời. (Cơn đau cơ đột ngột cần can thiệp y tế.)
Biến thể và từ gần giống
Đau nhức cơ: cảm giác đau âm ỉ, kéo dài ở cơ.
- Sau khi chạy marathon, cô ấy bị đau nhức cơ chân. (Cảm giác đau âm ỉ ở cơ chân.)
Co cứng cơ: tình trạng cơ bị co rút, gây đau và hạn chế vận động.
- Thiếu nước có thể dẫn đến co cứng cơ và đau cơ. (Cơ bị co rút gây đau.)
Từ đồng nghĩa
- Đau cơ bắp: cách nói thông thường, chỉ đau ở các cơ vân.
- Nhức cơ: cảm giác đau nhẹ hơn, thường liên quan đến mệt mỏi cơ.
- Viêm cơ: tình trạng viêm nhiễm tại cơ, gây đau và sưng (mức độ nặng hơn đau cơ thông thường).
Thành ngữ liên quan
- Đau cơ như bị bóp: diễn tả cảm giác đau dữ dội, như bị siết chặt ở cơ.
- Anh ấy la hét vì đau cơ như bị bóp sau tai nạn. (Cảm giác đau cơ cực kỳ dữ dội.)